/bù jiǎ sī suǒ/
không cần suy nghĩ
/bù*jiě/
thắc mắc
/bù*kě sī*yì/
không thể tưởng tượng nổi
/bù*zhī/
không biết
/cè*zhòng/
đặc biệt nhấn mạnh
/cāi*xiǎng/
đoán
/yù*jiàn/
dự đoán
/cháng*lǐ/
quy ước
/chàng*yì/
đề xuất
/jiǎ*dìng/
giả định
/chuǎi*cè/
/chuǎi*mó/
phân tích
/jiàn*rén jiàn*zhì/
mỗi người một ý
/jǔ yī fǎn sān/
suy ra nhiều điều từ một trường hợp
/dī*gū/
đánh giá thấp
/dìng*lùn/
kết luận cuối cùng
/duàn*dìng/
kết luận
/dìng*wéi/
định, xác định
/yù*liào/
dự kiến
/fǎn*sī/
xem xét lại
/fǎn*xǐng/
tự phản tỉnh
/fēn*míng/
rõ ràng
/biān*zào/
bịa đặt
/bàn*xìn bàn*yí/
bán tín bán nghi
/bàn zhēn bàn jiǎ/
nửa thật nửa giả
/dàng*zhēn/
cho là thật
/cū*lüè/
sơ lược, bề mặt
/gòng*shí/
sự đồng thuận
/gòu*sī/
lên kế hoạch
/gòu*xiǎng/
ý tưởng
/gū*suàn/
ước tính, đánh giá
/gù/
lý do; bởi vì
/gù*jí/
cân nhắc
/gù*lǜ/
lo lắng
/zuó*mo/
suy nghĩ
/guī*nà/
Tổng kết
/hé*ji/
suy nghĩ kỹ càng
/hé*qíng hé*lǐ/
hợp lý và công bằng
/hú*sī luàn*xiǎng/
mơ mộng
/huá*suàn/
có lợi
/zhì*shāng/
chỉ số thông minh, IQ
/hùn*xiáo/
làm mờ
/jì*yì yóu*xīn/
vẫn còn mới trong trí nhớ
/huǎng*rán dà*wù/
đột nhiên nhận ra
/huí*shǒu/
nhìn lại
/yuǎn*jiàn/
nhìn xa trông rộng
/yì*liào/
mong đợi
/yí*lǜ/
nghi ngờ
/huì*yì/
hiểu
/láo*jì/
ghi nhớ
/lǐ*huì/
để ý, trả lời