XieHanzi Logo

Suy nghĩ II

/chén*sī/

trầm tư

/jiàn*shi/

kiến thức, kinh nghiệm

/jīng*tōng/

thành thạo

/liào*dào/

dự đoán

/mí*huò/

gây bối rối

/mìng*tí/

đề xuất

/niàn*tou/

suy nghĩ

/shāng nǎo*jīn/

đau đầu; rắc rối

/tuī*cè/

đoán

/wù*qū/

nhận thức sai lầm

/jiǎ*shè/

giả định; giả thuyết

/jiě*dú/

giải thích

/jù*jīng huì*shén/

tập trung cao độ

/lǐng*huì/

hiểu

/mí*huò bù*jiě/

bối rối

/mò míng qí miào/

bối rối

/pán*suàn/

tính toán

/shēn*sī/

suy ngẫm

/tuī*duàn/

suy luận

/xià*jué*xīn/

quyết định, quyết tâm

/jiān*gù/

đồng thời tham dự

/jiè*dìng/

xác định

/kǎo*liang/

xem xét kỹ lưỡng

/lǐng*lüè/

hiểu biết

/nà*mèn/

bối rối

/nài*rén xún*wèi/

gợi suy nghĩ

/piān*jiàn/

định kiến

/sī*lù/

dòng suy nghĩ

/tuī*lǐ/

suy luận; để suy luận

/yǎn*yì/

diễn dịch

/jiàn*jiě/

quan điểm

/yì xiǎng tiān kāi/

mơ mộng

/kě xiǎng ér zhī/

có thể tưởng tượng được

/lǐng*wù/

hiểu

/miǎn*huái/

nhớ lại, tưởng nhớ

/nǎo*hǎi/

tâm trí

/quán*héng/

cân nhắc

/sī*qián xiǎng*hòu/

cân nhắc mọi điều

/tuī*qiāo/

cân nhắc kỹ lưỡng

/yī gài ér lùn/

đánh đồng

/lǐ*niàn/

khái niệm

/lùn*zhèng/

chứng minh

/yí*huò/

hoài nghi

/liú*yì/

chú ý

/miàn*miàn jù*dào/

chu đáo

/nǎo*jīn/

não, trí óc

/rèn*zhī/

nhận thức

/sī*suǒ/

suy nghĩ sâu sắc

/tuī*suàn/

ước tính

/yí*wàng/

quên

/xián*yí/

nghi ngờ