XieHanzi Logo

Sự kiện tự nhiên II

/hàn/

hạn hán

/hōng*gān/

sấy khô

/huǒ*lā*lā/

nóng như thiêu đốt

/liú*shuǐ/

nước chảy

/nuǎn*hōng*hōng/

ấm áp

/fēng*lì/

sức gió

/fēng*yǔ/

mưa gió

/bō*lán/

làn sóng

/lǒng*zhào/

che phủ

/qīng*liáng/

mát

/gān*zào/

khô

/làng/

sóng

/liáng*shuǎng/

mát mẻ thoải mái

/liú*rù/

chảy vào

/měi*jǐng/

phong cảnh đẹp

/qīng*míng/

trời trong

/shēng*wēn/

tăng nhiệt

/shī*dù/

độ ẩm

/shī*rùn/

ẩm ướt

/shuāng/

sương giá

/shuǐ*wēn/

nhiệt độ nước

/tiān*dì/

thiên địa

/yì*chū/

tràn ra

//

tràn

/yǒng/

tuôn trào

/zhuó*rè/

nóng bỏng

/zì*rán*jiè/

thế giới tự nhiên

/dòng*jié/

đóng băng

/yīn'àn/

tối tăm, u ám

/lí*míng/

bình minh

/shǔ*guāng/

ánh sáng ban mai

/zhào*míng/

chiếu sáng

/jué*qǐ/

trỗi dậy