/bǎo*nuǎn/
giữ ấm
/bì*shǔ/
tránh nóng mùa hè
/cháng*wēn/
nhiệt độ thường
/cì*gǔ/
lạnh thấu xương
/gān*hàn/
khô hạn
/gōng*nuǎn/
sưởi ấm
/bō*tāo/
sóng lớn
/cǎi*hóng/
cầu vồng
/cǎi*xiá/
mây hồng
/dà*qì/
khí quyển
/fēng hé rì lì/
thời tiết ấm áp và nắng
/fēng*làng/
sóng gió
/huǒ*huā/
tia lửa
/huǒ*yàn/
ngọn lửa
/guā*fēng/
gió thổi
/huǒ*rè/
nóng
/hū*fēng huàn*yǔ/
gọi gió gọi mưa
/jié*bīng/
đóng băng
/liú*tǎng/
chảy
/qīng*xīn/
trong lành
/qǔ*nuǎn/
/rè*dài/
Vùng nhiệt đới
/rè*qì/
hơi nóng
/ruì*xuě/
tuyết lành
/shè*shì*dù/
độ C
/tōng*fēng/
thông gió
/wù/
sương mù
/xiōng*yǒng/
dâng trào dữ dội
/xù*rì/
mặt trời mọc
/xuán*wō/
xoáy nước
/yán*rè/
nóng bức
/guāng*huán/
vòng ánh sáng
/guāng*máng/
tia sáng
/yǔn*shí/
thiên thạch
/xīng*zuò/
chòm sao; cung hoàng đạo
/yǔ*zhòu/
vũ trụ