/Ào*yùn*huì/
Thế vận hội
/huì*chǎng/
hội trường
/zhào*jí/
triệu tập
/chóu*bèi/
chuẩn bị
/huì*wù/
cuộc họp
/huì*zhěn/
tư vấn
/jí*huì/
tụ tập
/rù*chǎng/
vào hội trường
/shàng*chǎng/
vào sân
/dài*yán*rén/
người phát ngôn
/kāi*chǎng*bái/
lời mở đầu
/dōng*dào*zhǔ/
chủ nhà
/lián*huān/
tổ chức cuộc gặp thân mật
/lùn*tán/
diễn đàn
/piào*fáng/
phòng vé
/píng*pàn/
đánh giá; sự đánh giá
/píng*wěi/
thành viên ban giám khảo
/wěi*yuán/
ủy viên
/wěi*yuán*huì/
ủy ban
/xí/
tiệc
/xià*chǎng/
rời khỏi sân
/yìng*yāo/
theo lời mời; nhận được lời mời
/zhǎn*lǎn*huì/
triển lãm
/zhāo*dài/
tiếp đón, chiêu đãi
/zhāo*dài*huì/
tiệc chiêu đãi
/zhì*cí/
phát biểu
/jiē*jiàn/
tiếp đón
/jiě*sàn/
giải tán
/fā*bù*huì/
họp báo
/cān*jiàn/
bái kiến
/bài*huì/
gặp gỡ chính thức
/kāi*chǎng/
mở màn
/kàn*tái/
khán đài
/rù*chǎng*quàn/
vé vào cửa
/tuán*yuán/
thành viên đoàn
/yǎn*shuō/
/yì*chéng/
chương trình nghị sự
/zhuī*dào*huì/
cuộc họp tưởng niệm