/xié*tóng/
hợp tác
/xié*zuò/
/hé*huǒ/
/xiāng*yuē/
hẹn gặp, thỏa thuận
/zhòng*zhì chéng*chéng/
đoàn kết là thành trì không thể phá vỡ
/tuǒ*xié/
thỏa hiệp
/dǎ jiāo*dao/
liên lạc, giao thiệp
/yǔ*yǐ/
cho
/mò*qì/
đồng ý im lặng
/shuāng*biān/
song phương
/qíng*yuàn/
sẵn lòng
/róng*xǔ/
cho phép
/zàn*xǔ/
khen ngợi
/zàn*tóng/
tán thành
/zhǔn*xǔ/
/xǔ/
/liàng*jiě/
hiểu; thông cảm
/xiāng*bàn/
cùng nhau
/hé*mù/
hòa hợp
/shuāng*yíng/
tình huống đôi bên cùng có lợi
/hé*píng gòng*chǔ/
chung sống hòa bình
/hé*qi/
lịch sự, thân thiện
/hù*xìn/
tin tưởng lẫn nhau
/péi*bàn/
đồng hành
/tǐ*liàng/
thấu hiểu, cảm thông
/hù*zhù/
giúp đỡ lẫn nhau
/tóng*zhōu gòng*jì/
cùng chung sức
/yōng*hù/
ủng hộ
/jiāo*shè/
đàm phán
/xìn*lài/
tin tưởng
/yǒu*yì/
hữu ích
/tián*tou/
lợi ích
/yǒu*zhù*yú/
giúp ích cho
/zào*fú/
mang lại lợi ích