/bào*fèi/
báo phế
/bù*jiàn/
bộ phận
/chǎn/
sản xuất
/chǎn*dì/
nơi xuất xứ
/chǎn*wù/
sản phẩm, kết quả
/chǎn*zhí/
giá trị sản xuất
/chē*jiān/
phân xưởng
/chū*chǎng/
xuất xưởng
/dǎ*mó/
mài, đánh bóng
/fǎng*zhī/
dệt
/mó*hé/
thích ứng lẫn nhau
/néng*yuán/
nguồn năng lượng
/shì*chá/
kiểm tra
/tè*chǎn/
đặc sản
/zhì*pǐn/
sản phẩm
/fèi*pǐn/
phế phẩm
/fèi/
chất thải
/fèi*wù/
/gōng*lì/
hiệu quả
/liàn/
luyện
/líng*jiàn/
bộ phận, chi tiết
/liú*chéng/
quá trình
/méi*kuàng/
mỏ than
/méi*tàn/
than đá
/mó*sǔn/
mài mòn
/mù*jiàng/
thợ mộc
/niàng*zào/
nấu bia
/tè*zhì/
chế tạo đặc biệt
/yā*suō/
nén
/pái*fàng/
xả thải
/qì*cái/
thiết bị
/qì*xiè/
/qiē*gē/
cắt
/qiǎ*zi/
kẹp
/qīng*xíng/
nhẹ
/shī*líng/
hỏng
/shì*xíng/
thử nghiệm
/shǒu*dòng/
chuyển động tay
/tàn/
than củi
/tiáo*shì/
thử nghiệm sơ bộ
/tú*zhǐ/
bản vẽ
/tú*biǎo/
biểu đồ
/yáo/
lò nung
/yuán*cái*liào/
nguyên liệu thô
/yuán*zhuāng/
nguyên bản
/yùn*yíng/
điều hành
/yùn*zhuǎn/
vận hành
/zào*zhǐ*shù/
công nghệ làm giấy
/zhù*zào/
đúc
/zǔ*zhuāng/
lắp ráp
/gāo*xiào/
hiệu quả cao
/liè*zhì/
chất lượng kém
/rén*zào/
nhân tạo, tổng hợp
/kāi*gōng/
bắt đầu làm việc
/cǎi*kuàng/
khai thác mỏ
/kāi*cǎi/
khai thác