XieHanzi Logo

Kinh tế và Tài chính III

/xiào*yì/

lợi ích

/gōng*fèi/

chi phí nhà nước

/gōng*jī*jīn/

quỹ tích lũy

/gōng*kuǎn/

tiền công cộng

/gǔ*fèn/

cổ phần

/gǔ*mín/

nhà đầu tư cá nhân

/gǔ*shì/

thị trường chứng khoán

/guān*shuì/

thuế hải quan

/jiāo*nà/

nộp

/jiǎo*fèi/

trả phí

/jiè*tiáo/

giấy vay nợ

/jīn*zi/

vàng

/jù'é/

số lượng khổng lồ

/kòu*chú/

khấu trừ

/líng*qián/

tiền lẻ

/shùn*chā/

thặng dư

/tòu*zhī/

thấu chi

/yú'é/

số dư

/zhài*wù/

nợ

/lǒng*duàn/

độc quyền

/mǎi*bù*qǐ/

không thể mua

/nà*shuì/

đóng thuế

/nà*shuì*rén/

người nộp thuế

/nèi*xū/

nhu cầu nội địa

/píng*jià/

giá bình thường

/qián*cái/

tiền bạc, của cải

/qiàn*tiáo/

giấy nợ

/qīng*xiāo/

bán phá giá

/rén*jūn/

bình quân đầu người

/shàng*tiáo/

tăng lên

/shī*yè*lǜ/

tỷ lệ thất nghiệp

/shì*chǎng jīng*jì/

kinh tế thị trường

/shōu*jù/

biên lai

/shuì*shōu/

doanh thu thuế

/sī*fáng*qián/

tiền tiết kiệm của một thành viên trong gia đình

/wú*cháng/

miễn phí

/zēng*shōu/

tăng thu nhập

/zhàng*dān/

hoá đơn

/zhé*hé/

chuyển đổi

/zhēng*shōu/

thu

/zì*fèi/

tự chi trả

/zǒng'é/

tổng số tiền

/zū*lìn/

thuê

/zhī*piào/

séc

/biāo/

nhãn

/biāo*qiān/

nhãn, thẻ

/xià*hǎi/

đi vào kinh doanh

/zhé*kòu/

giảm giá

/zhāo*lǎn/

thu hút

/huá*suàn/

có lợi

/wù*liú/

vận tải

/zhāo*biāo/

mời thầu

/zuò shēng*yì/

làm ăn

/jǐn*quē/

thiếu hụt

/guò*shèng/

dư thừa

/chǔ*bèi/

dự trữ