/xiào*yì/
lợi ích
/gōng*fèi/
chi phí nhà nước
/gōng*jī*jīn/
quỹ tích lũy
/gōng*kuǎn/
tiền công cộng
/gǔ*fèn/
cổ phần
/gǔ*mín/
nhà đầu tư cá nhân
/gǔ*shì/
thị trường chứng khoán
/guān*shuì/
thuế hải quan
/jiāo*nà/
nộp
/jiǎo*fèi/
trả phí
/jiè*tiáo/
giấy vay nợ
/jīn*zi/
vàng
/jù'é/
số lượng khổng lồ
/kòu*chú/
khấu trừ
/líng*qián/
tiền lẻ
/shùn*chā/
thặng dư
/tòu*zhī/
thấu chi
/yú'é/
số dư
/zhài*wù/
nợ
/lǒng*duàn/
độc quyền
/mǎi*bù*qǐ/
không thể mua
/nà*shuì/
đóng thuế
/nà*shuì*rén/
người nộp thuế
/nèi*xū/
nhu cầu nội địa
/píng*jià/
giá bình thường
/qián*cái/
tiền bạc, của cải
/qiàn*tiáo/
giấy nợ
/qīng*xiāo/
bán phá giá
/rén*jūn/
bình quân đầu người
/shàng*tiáo/
tăng lên
/shī*yè*lǜ/
tỷ lệ thất nghiệp
/shì*chǎng jīng*jì/
kinh tế thị trường
/shōu*jù/
biên lai
/shuì*shōu/
doanh thu thuế
/sī*fáng*qián/
tiền tiết kiệm của một thành viên trong gia đình
/wú*cháng/
miễn phí
/zēng*shōu/
tăng thu nhập
/zhàng*dān/
hoá đơn
/zhé*hé/
chuyển đổi
/zhēng*shōu/
thu
/zì*fèi/
tự chi trả
/zǒng'é/
tổng số tiền
/zū*lìn/
thuê
/zhī*piào/
séc
/biāo/
nhãn
/biāo*qiān/
nhãn, thẻ
/xià*hǎi/
đi vào kinh doanh
/zhé*kòu/
giảm giá
/zhāo*lǎn/
thu hút
/huá*suàn/
có lợi
/wù*liú/
vận tải
/zhāo*biāo/
mời thầu
/zuò shēng*yì/
làm ăn
/jǐn*quē/
thiếu hụt
/guò*shèng/
dư thừa
/chǔ*bèi/
dự trữ