XieHanzi Logo

Kinh tế và Tài chính II

/chū xiě/

chi nhiều tiền

/chū*zī/

cung cấp tài trợ

/huò*bì/

tiền tệ

/chǔ*xù/

tiết kiệm; tiền tiết kiệm

/cún*zhé/

sổ tiết kiệm

/dī*jià/

giá thấp

/dī*mí/

suy giảm

/dǐ*yā/

thế chấp

/dìng*jīn/

tiền đặt cọc

/duǎn*quē/

thiếu hụt

/huán*kuǎn/

hoàn trả

/jià*wèi/

mức giá

/jīng*mào/

kinh tế và thương mại

/kāi*xiāo/

chi phí

/lián*jià/

giá rẻ

/shù'é/

số lượng

/tāo*qián/

trả tiền

/yīng*bàng/

bảng Anh

/yíng*lì/

lợi nhuận

/yù*shòu/

bán trước

/xīn*kuǎn/

kiểu dáng mới

/duì*huàn/

chuyển đổi

/duì*xiàn/

đổi tiền mặt

/diàn/

trả tiền thay

/guī*huán/

trả lại

/fáng*dì*chǎn/

bất động sản

/fù*fèi/

trả phí

/fēn*hóng/

chia cổ tức

/fù*kuǎn/

thanh toán

/dà*bǐ/

khoản tiền lớn

/bào*xiāo/

báo cáo chi phí

/huó*qī/

khoản tiền gửi không kì hạn

/jiǎn*miǎn/

giảm hoặc miễn

/jìn*chū*kǒu/

nhập khẩu và xuất khẩu

/kāi*zhī/

chi phí

/líng*huā*qián/

tiền tiêu vặt

/shuì*wù/

dịch vụ thuế

/tóu*jī/

đầu cơ; sự đầu cơ

/yìng*bì/

đồng xu

/yù*suàn/

ngân sách

/zǎi/

ép khách hàng

/dìng*zuò/

làm theo yêu cầu