XieHanzi Logo

Kinh tế và tài chính I

/háng*qíng/

điều kiện thị trường

/bào*lì/

lợi nhuận khủng

/bàng/

pao

/běn*qián/

vốn

/biǎn*zhí/

phá giá

/bō*kuǎn/

phân bổ quỹ

/bìng*gòu/

sáp nhập và mua lại

/bù*jǐng*qì/

suy thoái

/cái*jīng/

tài chính và kinh tế

/hào*fèi/

tiêu thụ

/jí*zī/

tích lũy vốn

/jīn*tiē/

trợ cấp

/juān*xiàn/

quyên góp, đóng góp

/kuǎn*xiàng/

quỹ

/shān*zhài/

hàng giả

/sī*yíng/

tư nhân

/sī*yǒu/

sở hữu tư nhân

/wù*zī/

vật tư

/xìn*dài/

tín dụng

/zhuān*guì/

quầy chuyên dụng

/xiāo*liàng/

doanh số bán hàng

/cái*lì/

nguồn tài chính

/cái*wù/

tài sản

/cái*wù/

tài chính

/cái*zhèng/

tài chính

/chā'é/

sự khác biệt

/cháng*huán/

trả lại

/chāo*piào/

giấy bạc, tờ tiền

/chì*zì/

thâm hụt

/chóu*cuò/

gây quỹ

/chóu*jí/

gây quỹ

/huà*fèi/

phí cuộc gọi

/jiàn/

rẻ tiền

/kāi*fā*qū/

khu phát triển

/jǐn*suō/

thắt chặt

/lì*lǜ/

lãi suất

/shōu*zhī/

thu chi

/suàn*zhàng/

tính toán

/tuō*qiàn/

nợ

//

cầm cố

/xiǎo*fàn/

người bán hàng rong