/cháng*qī yǐ*lái/
từ lâu
/chè yè/
suốt đêm
/chèn*zǎo/
càng sớm càng tốt
/chéng*nián/
người lớn
/chéng*tiān/
suốt cả ngày
/chí*zǎo/
sớm hay muộn
/cì*rì/
ngày tiếp theo
/cóng jīn yǐ*hòu/
từ nay trở đi
/cóng zǎo dào wǎn/
từ sáng đến tối
/dān*wu/
trì hoãn
/lín/
sắp
/měi*féng/
mỗi lần
/gǎi*rì/
một ngày nào đó
/dān*gē/
trì hoãn, kéo dài
/dāng*jí/
tại chỗ
/dāng*jīn/
ngày nay
/dàng*rì/
ngày hôm đó
/dāng*xià/
tại thời điểm đó
/dàng*wǎn/
tối hôm đó
/dào*jì*shí/
đếm ngược
/duǎn*zàn/
ngắn hạn
/dùn*shí/
ngay lập tức
/lín*jìn/
đến gần
/nián*zhōng/
cuối năm
/guò*zǎo/
sớm
/guò*qī/
hết hạn
/duō*nián*lái/
trong nhiều năm
/gǔ*jīn*zhōng*wài/
mọi lúc và mọi nơi; từ xưa đến nay
/hào*shí/
tốn thời gian
/hòu*qī/
giai đoạn cuối
/huà*shí*dài/
đánh dấu thời đại
/huáng*hūn/
hoàng hôn
/jí*zǎo/
/jí*pò/
khẩn cấp
/nián*xiàn/
giới hạn tuổi
/rì*chéng/
lịch trình
/jì*shí/
đo thời gian
/jiàn'gé/
khoảng cách
/jié*qi/
tiết khí
/jiè*shí/
vào thời gian đã định
/jǐn*zǎo/
/jìn*nián*lái/
những năm gần đây
/là*yuè/
tháng mười hai âm lịch
/lái*nián/
năm sau
/lì*lái/
luôn luôn
/lián*yè/
đêm đó
/píng*rì/
hàng ngày
/rì*yì/
ngày càng
/líng*chén/
trước bình minh
/měi*dāng/
bất cứ khi nào
/nóng*lì/
lịch âm
/qí*jiān/
khoảng thời gian
/qián*qī/
giai đoạn đầu
/qián*xī/
đêm trước
/rì*hòu/
sau này
/rì*qián/
vài ngày trước
/rì*qū/
/shàng*xún/
đầu tháng
/shàng*qī/
kỳ trước
/shēn*yè/
đêm khuya
/zhì*hòu/
tụt hậu, chậm trễ