XieHanzi Logo

Hành vi III

/sǐ*xīn/

bỏ cuộc

/zhèng*shì/

đối diện thẳng

/wáng yáng bǔ láo/

muộn còn hơn không

/zì*lì gēng*shēng/

tự lực cánh sinh

/zì*lǐ/

tự chăm sóc bản thân

/yào*qiáng/

ham muốn vượt trội

/yì*lì/

đứng vững

/yǒu*yì/

cố ý

/zhāo sān mù sì/

thay đổi thất thường

/zì*xiāng máo*dùn/

tự mâu thuẫn

/sōng*chí/

thư giãn, yếu đi

/zì*lì/

tự lập

/wēi*fēng/

ấn tượng

/wú*è bù*zuò/

sẵn sàng làm mọi điều ác

/xiǎng*fāng shè*fǎ/

tìm mọi cách

/yǐ*shēn*zuò*zé/

làm gương

/yǒng*wǎng zhí*qián/

dũng cảm tiến lên

/zì*bēi/

tự ti; tự hạ thấp mình

/zì yǐ*wéi shì/

tự cho mình là đúng

/suí*dà*liù/

theo xu hướng chung

/tōu*lǎn/

lười biếng

/wéi*rén/

cư xử

/wú*gū/

vô tội

/xuàn*yào/

khoe khoang, phô trương

/yī jǔ yī dòng/

mỗi cử động

/yǒng*yú/

dám

/zhǎn*cǎo chú*gēn/

nhổ cỏ tận gốc

/zhēn*xīn/

chân thành

/zī*shì/

tư thế

/suí xīn suǒ yù/

tùy ý

/tóu*shēn/

dấn thân

/wěi*zhuāng/

giả vờ

/wú suǒ zuò wéi/

không làm gì cả

/xiù shǒu páng guān/

đứng nhìn thờ ơ

/yī yán yī xíng/

mỗi lời nói và hành động

/yóu*zhōng/

từ đáy lòng

/zhǎn*wàng/

nhìn về tương lai

/zhēng*qì/

đấu tranh

/zǒu*guò*chǎng/

làm cho có hình thức

/suǒ*zuò suǒ*wéi/

những gì đã làm

/tuì*ràng/

nhượng bộ

/xiāo*sǎ/

thanh thoát

/wú yōu wú lǜ/

vô lo vô nghĩ

/yán*xíng/

lời nói và hành động

/yī*yǎn/

nhìn thoáng qua

/yóu*yù bù*jué/

do dự

/zhāo*qì péng*bó/

năng động và tích cực

/zhēng xiān kǒng hòu/

tranh nhau cố gắng để trở thành người đầu tiên

/zuān kòng*zi/

tận dụng lợi thế