XieHanzi Logo

Hành vi II

/chén*mí/

nghiện

/zhòu/

nhăn nhó

/jǔ*bào/

báo cáo

/kè zhōu qiú jiàn/

hành động vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

/kuā*yào/

khoe khoang

/kuā/

khen ngợi

/lǐ*cǎi/

chú ý

/zhī*zú/

biết đủ

/rèn*cuò/

thừa nhận lỗi

/shēng*yìng/

vụng về

/è*liè/

ghê tởm

/jīng*dǎ xì*suàn/

tính toán cẩn thận

/jǔ*cuò/

hành động

/kǒng*hè/

đe dọa, khủng bố

/kuā*zhāng/

phóng đại

/jīn*bu*zhù/

không thể giúp được

/zhí*yì/

nhất quyết

/kě*chǐ/

đáng xấu hổ

/rèn*rén*zǎi*gē/

để cho người khác chà đạp

/shū*hu/

sơ suất, bỏ bê

/bù*xiàng*huà/

Quá đáng!

/jìng*gǎn/

dám

/jiè*yì/

để ý

/kuā*dà/

phóng đại

/láng*bèi/

bất lực

/lián gǔn dài pá/

vừa lăn vừa bò

/mào*chōng/

giả vờ, giả danh

/jǔ*zhǐ/

cử chỉ

/shěn*shì/

xem xét kỹ lưỡng

/shuǎ*lài/

giở trò vô lý

/wén*yǎ/

thanh lịch

/huō*chu*qu/

đánh cược

/jū*shù/

bị ràng buộc

/kàn rè*nao/

xem cảnh nhộn nhịp

/kuā*jiǎng/

khen ngợi

/zhí*shì/

nhìn thẳng

/liě*zuǐ/

cười toe toét

/mào*fàn/

xúc phạm

/jià*zi/

kiêu căng

/shǒu*zhū dài*tù/

chờ đợi vô ích

/shuō gàn jiù gàn/

nói làm là làm ngay

/zhuàng*dǎn/

can đảm

/nài*xìng/

kiên nhẫn

/rěn*nài/

kiềm chế bản thân

/zhuān*zhù/

chuyên tâm

/shēn*shòu/

chịu ảnh hưởng nặng nề

/shèn*zhòng/

cẩn thận

/shì*wēi/

biểu tình

/shì*jì/

sự tích

/shōu*liǎn/

tự kiềm chế

/shǒu*chuàng/

khởi xướng

/sī*zì/

bí mật