XieHanzi Logo

Giao tiếp II

/bā*guà/

tin đồn

/biàn/

tranh luận

/jì*jiào/

tranh luận

/kǒu*qì/

giọng điệu

/láo*dao/

lải nhải

/nuò*yán/

lời hứa

/qīng*sù/

tâm sự

/quàn*zǔ/

khuyên ngăn

/chàng*tán/

nói chuyện thoải mái

/chén*shù/

trình bày

/jiǎng*jiě/

giải thích

/chǎo*zuǐ/

cãi nhau

/lǎo*shí shuō/

thành thật mà nói

/nán*shuō/

khó nói

/qīng*tīng/

lắng nghe chăm chú

/sā*huǎng/

nói dối

/gāo*diào/

lời nói cao siêu

/gào*cí/

từ biệt

/jiǎng*shù/

kể chuyện

/chū*kǒu chéng*zhāng/

nói ra thành văn

/lùn*shù/

thảo luận

/nǎ zhī*dao/

đâu có biết

/quàn*gào/

khuyên bảo

/shāng*tǎo/

thảo luận

/hǒng/

dỗ dành

/hū*huàn/

gọi

/hú*shuō/

nói vô nghĩa

/huǎng*huà/

lời nói dối

/huǎng*yán/

lời nói dối

/jiāo*jiē/

có quan hệ thân thiện với

/quàn*shuō/

thuyết phục

/shéi zhī*dào/

ai biết

/dāng*zhe/

trước mặt

/kāi*kǒu/

bắt đầu nói

/dīng*zhǔ/

khuyên nhủ liên tục

/fēn*fù/

ra lệnh

/pāi*bǎn/

quyết định cuối cùng

/pò*jiě/

giải thích

/qī zuǐ bā shé/

nói như bắn liên thanh

/qiàn*yì/

lời xin lỗi

/shí*huà shí*shuō/

nói thẳng