/diǎn*píng/
nhận xét
/fèi*huà/
vô nghĩa
/méi*shuō*de/
thực sự tốt
/biǎo*tài/
bày tỏ lập trường
/biǎo*bái/
tỏ tình
/biǎo*shù/
diễn đạt
/bié tí le/
Đừng nhắc đến nữa!
/bù*yòng shuō/
khỏi phải nói
/biàn*jiě/
biện minh
/bō*tōng/
gọi
/fā*shì/
thề
/fǎn*bó/
phản bác
/fǎn*kuì/
phản hồi
/chā*zuǐ/
ngắt lời
/chǎn*shù/
giải thích
/chéng*qīng/
làm rõ
/chóng*shēn/
nhắc lại
/chū zhǔ*yi/
đưa ra ý kiến, gợi ý
/cì*jiào/
ban phát chỉ dạy
/dǎ*chà/
gián đoạn
/zhēng*duān/
tranh chấp
/dǎ zhāo*hu/
chào hỏi
/fǎng*tán/
phỏng vấn
/kǒu*cái/
hùng biện
/kǒu*chī/
cà lăm
/kuā kuā qí tán/
ba hoa
/gào*jiè/
cảnh báo
/gǒng/
chắp tay trước ngực
/hán*hu/
không rõ ràng
/hǎo*shuō/
không có vấn đề gì
/hǎo*jiā*huo/
trời ơi
/kǎn dà*shān/
tám chuyện
/jiāo*tán/
thảo luận
/jiāo*tóu jiē*ěr/
thì thầm với nhau
/yǒu*kǒu wú*xīn/
nói mà không suy nghĩ
/jiē*tīng/
trả lời cuộc gọi
/jié*shí/
kết bạn
/jiě*dá/
/jǔ*lì/
đưa ra một ví dụ