XieHanzi Logo

Giao tiếp I

/diǎn*píng/

nhận xét

/fèi*huà/

vô nghĩa

/méi*shuō*de/

thực sự tốt

/biǎo*tài/

bày tỏ lập trường

/biǎo*bái/

tỏ tình

/biǎo*shù/

diễn đạt

/bié tí le/

Đừng nhắc đến nữa!

/bù*yòng shuō/

khỏi phải nói

/biàn*jiě/

biện minh

/bō*tōng/

gọi

/fā*shì/

thề

/fǎn*bó/

phản bác

/fǎn*kuì/

phản hồi

/chā*zuǐ/

ngắt lời

/chǎn*shù/

giải thích

/chéng*qīng/

làm rõ

/chóng*shēn/

nhắc lại

/chū zhǔ*yi/

đưa ra ý kiến, gợi ý

/cì*jiào/

ban phát chỉ dạy

/dǎ*chà/

gián đoạn

/zhēng*duān/

tranh chấp

/dǎ zhāo*hu/

chào hỏi

/fǎng*tán/

phỏng vấn

/kǒu*cái/

hùng biện

/kǒu*chī/

cà lăm

/kuā kuā qí tán/

ba hoa

/gào*jiè/

cảnh báo

/gǒng/

chắp tay trước ngực

/hán*hu/

không rõ ràng

/hǎo*shuō/

không có vấn đề gì

/hǎo*jiā*huo/

trời ơi

/kǎn dà*shān/

tám chuyện

/jiāo*tán/

thảo luận

/jiāo*tóu jiē*ěr/

thì thầm với nhau

/yǒu*kǒu wú*xīn/

nói mà không suy nghĩ

/jiē*tīng/

trả lời cuộc gọi

/jié*shí/

kết bạn

/jiě*dá/

giải thích

/jǔ*lì/

đưa ra một ví dụ