XieHanzi Logo

Giáo dục và Khoa học II

/qǔ*jīng/

học hỏi kinh nghiệm

/shī*fàn/

sư phạm

/shī*zhǎng/

giáo viên

/shī*fàn/

trường sư phạm

/shī*zī/

giáo viên

/sù*yǎng/

trình độ học vấn

/tàn*xiǎn/

thám hiểm

/xué*yè/

học tập

/yè*xiào/

trường đêm

/tuì*xué/

bỏ học

/wài*háng/

nghiệp dư

/wēn*xí/

ôn tập

/wén*máng/

mù chữ

/wén*píng/

bằng tốt nghiệp

/wén*rén/

nhà văn

/wú*zhī/

vô tri, thiếu hiểu biết

/xī*qǔ/

hấp thụ

/xīn*dé/

hiểu biết, nhận thức

/xué*lì/

học vấn

/xué*shì/

cử nhân

/xué*shuō/

học thuyết

/xué*táng/

truờng học

/xué*yì/

học nghệ

/yán*tǎo/

nghiên cứu và thảo luận

/yǎn*liàn/

diễn tập

/yòng*gōng/

chăm chỉ, cần cù

/yuàn*shì/

viện sĩ

/zhāo*shōu/

tuyển dụng

/zhì*xué/

nghiên cứu học thuật

/zhǔ*yì/

ý tưởng, hệ tư tưởng

/zhuān*zhù/

chuyên khảo

/zhuǎn*xué/

chuyển trường

/zuān*yán/

nghiên cứu chuyên sâu

/tǎo/

thảo luận

/guàn*tōng/

thông thạo