XieHanzi Logo

Địa lý II

/gāo*shān/

núi cao

/hǎi*tān/

bãi biển

/dà*dì/

đất

/dì*yù/

khu vực

/hǎi*miàn/

bề mặt biển

/jiāo*wài/

ngoại ô

/jiè*xiàn/

đường ranh giới

/jìng*jiè/

biên giới

/jīng*dù/

kinh độ

/jǐng*guān/

phong cảnh

/shān*lǐng/

dãy núi

/wāng*yáng/

đại dương mênh mông

/xiāng*xià/

nông thôn

/yuán*quán/

nguồn

/shān*dǐng/

đỉnh núi

/dì*zhì/

địa chất

/hǎi*nèi*wài/

trong và ngoài nước

/dì*xià*shuǐ/

nước ngầm

/jǐng*qū/

điểm danh lam thắng cảnh

/jìng*nèi/

trong ranh giới

/jìng*wài/

ngoài biên giới

/kān*tàn/

thăm dò

/kēng/

hố, lỗ, hõm

/kòng*dì/

không gian mở

/fēng*suǒ/

phong tỏa

/shàng*yóu/

thượng nguồn

/xuán*yá/

vách đá

/wěi*dù/

vĩ độ

/yùn*hé/

kênh đào

/lǐng*tǔ/

lãnh thổ

/liú*yù/

lưu vực

/lǜ*dì/

khu vực xanh

//

mẫu (đơn vị diện tích = 1/15 ha)

/ní*tán/

vũng lầy

/ní*tǔ/

đất

/pù*bù/

thác nước

/qiū*líng/

đồi

/rù*jìng/

nhập cảnh

/shǒu*fǔ/

thủ phủ

/shuǐ*miàn/

mặt nước

/wēn*quán/

suối nước nóng

/xuě*shān/

núi tuyết

/zhǎo*zé/

đầm lầy

/dī*gǔ/

thung lũng

/kuàng*cáng/

tài nguyên khoáng sản