/gāo*shān/
núi cao
/hǎi*tān/
bãi biển
/dà*dì/
đất
/dì*yù/
khu vực
/hǎi*miàn/
bề mặt biển
/jiāo*wài/
ngoại ô
/jiè*xiàn/
đường ranh giới
/jìng*jiè/
biên giới
/jīng*dù/
kinh độ
/jǐng*guān/
phong cảnh
/shān*lǐng/
dãy núi
/wāng*yáng/
đại dương mênh mông
/xiāng*xià/
nông thôn
/yuán*quán/
nguồn
/shān*dǐng/
đỉnh núi
/dì*zhì/
địa chất
/hǎi*nèi*wài/
trong và ngoài nước
/dì*xià*shuǐ/
nước ngầm
/jǐng*qū/
điểm danh lam thắng cảnh
/jìng*nèi/
trong ranh giới
/jìng*wài/
ngoài biên giới
/kān*tàn/
thăm dò
/kēng/
hố, lỗ, hõm
/kòng*dì/
không gian mở
/fēng*suǒ/
phong tỏa
/shàng*yóu/
thượng nguồn
/xuán*yá/
vách đá
/wěi*dù/
vĩ độ
/yùn*hé/
kênh đào
/lǐng*tǔ/
lãnh thổ
/liú*yù/
lưu vực
/lǜ*dì/
khu vực xanh
/mǔ/
mẫu (đơn vị diện tích = 1/15 ha)
/ní*tán/
vũng lầy
/ní*tǔ/
/pù*bù/
thác nước
/qiū*líng/
đồi
/rù*jìng/
nhập cảnh
/shǒu*fǔ/
thủ phủ
/shuǐ*miàn/
mặt nước
/wēn*quán/
suối nước nóng
/xuě*shān/
núi tuyết
/zhǎo*zé/
đầm lầy
/dī*gǔ/
thung lũng
/kuàng*cáng/
tài nguyên khoáng sản