XieHanzi Logo

Công việc II

/pí*juàn/

mệt mỏi

/rén*xuǎn/

ứng cử viên

/shàng*rèn/

nhậm chức

/shì*wù/

công việc, sự vụ

/suǒ*shǔ/

thuộc về

/tuì*xiū*jīn/

tiền hưu trí

/xià*jí/

cấp dưới

/yǎng*lǎo*jīn/

lương hưu tuổi già

/zài*zhí/

đang làm việc

/zī*lì/

trình độ chuyên môn

/chōng*dāng/

đóng vai trò

/qín*gōng jiǎn*xué/

vừa học vừa làm

/rèn*mìng/

bổ nhiệm

/shàng*si/

cấp trên

/shì*wù*suǒ/

văn phòng

/tuì*yì/

nghỉ hưu

/tí*bá/

thăng chức

/xià*shǔ/

cấp dưới

/yè*bān/

ca đêm

/zhí*yè*bìng/

bệnh nghề nghiệp

/zī*shēn/

cao cấp

/qín*kuài/

siêng năng

/shàng*tou/

lãnh đạo

/rèn*qī/

nhiệm kỳ

/shì*yòng/

thử việc

/tí*míng/

ký tên

/xià*tái/

rời khỏi sân khấu

/wù*shí/

thực dụng

/yìng*pìn/

chấp nhận lời mời làm việc

/zhí*yuán/

nhân viên

/pí*bèi bù*kān/

kiệt sức

/pìn*yòng/

tuyển dụng

/qín*láo/

chăm chỉ

/rèn*zhí/

giữ chức vụ

/shēng*yá/

sự nghiệp

/shì*yòng*qī/

thời gian thử việc

/tì*shēn/

người thay thế

/xià*gǎng/

mất việc

/xiàn*rèn/

hiện tại đang giữ chức vụ

/yòng*rén/

cần người

/zhuān*rén/

chuyên gia

/pí*láo/

mệt mỏi; sự mệt mỏi

/qián*tái/

lễ tân

/rén*shǒu/

nhân lực

/shàng*gǎng/

nhận chức

/shèng*rèn/

có năng lực

/shuǐ*shǒu/

thủy thủ

/tiào*cáo/

thay đổi công việc

/xià gōng*fū/

bỏ công sức

/xīn*shǒu/

người mới

/yú gōng yí shān/

có chí thì nên

/zhuān*zhí/

nhiệm vụ cụ thể

/pìn*rèn/

bổ nhiệm