/běn*néng/
bản năng
/bié jù jiàng xīn/
có sự khéo léo
/bàn*bu*dào/
không thể
/cái*huá/
tài hoa
/jué*jì/
kỹ năng điêu luyện
/dǒng*shì/
thông minh
/duō*gōng*néng/
đa chức năng
/gōng*dǐ/
kiến thức cơ bản
/guāi*qiǎo/
/hè lì jī qún/
nổi bật giữa đám đông
/jì*yì/
kỹ năng kỹ thuật
/jī*běn*gōng/
kỹ năng cơ bản
/jīng*míng/
/jī*zhì/
lanh lợi
/gāo*míng/
khéo léo
/jī*ling/
/háng*jiā/
chuyên gia
/gāo*chāo/
xuất sắc
/lì bù cóng xīn/
lực bất tòng tâm
/lì*suǒ*néng*jí/
trong khả năng
/líng*qiǎo/
/méi*zhé/
không có lối thoát
/ná*shǒu/
khéo tay, giỏi
/nèi*háng/
rành nghề
/néng*nài/
năng lực
/néng*rén/
người có khả năng
/qián*néng/
tiềm năng
/quán*néng/
toàn năng
/shàn*cháng/
giỏi
/tè*cháng/
điểm mạnh
/tǐ*néng/
thể lực
/tiān*fèn/
năng khiếu
/tiān*fù/
tài năng, năng khiếu
/tiān*shēng/
thiên bẩm
/tuō yǐng ér chū/
bộc lộ tài năng
/wàn*néng/
vạn năng
/wú*dí/
vô địch
/wú*lì/
bất lực
/wú*néng/
bất tài
/wú néng wéi lì/
/xīn*líng shǒu*qiǎo/
khéo tay hay làm
/yī*bǎ*shǒu/
tay giỏi
/yī jì zhī cháng/
thành thạo trong một lĩnh vực nhất định
/yǒu liǎng xià*zi/
có tài thực sự
/zhuān*cháng/
/zhuàng*yuán/
người giỏi nhất
/zú zhì duō móu/
thông minh và mưu trí
/qiáng*xiàng/