XieHanzi Logo

Chính trị và Xã hội II

/yì*yuán/

nghị viên

/zhí*quán/

quyền lực của văn phòng

/zhǔ*quán/

chủ quyền

/yú*lùn/

dư luận

/zhǐ*lìng/

ra lệnh

/zhuān*zhì/

chuyên chế

/yuán*shǒu/

nguyên thủ

/zhì/

hệ thống

/zī*běn zhǔ*yì/

chủ nghĩa tư bản

/pài*bié/

phái

/lǐng*shì*guǎn/

lãnh sự quán

/gòng*míng/

sự đồng cảm

/hòu*xuǎn*rén/

ứng cử viên

/hū*yù/

kêu gọi

/jiàn*jiāo/

thiết lập quan hệ ngoại giao

/duì*cè/

biện pháp đối phó

/jiē*nà/

chấp nhận

/jīng*yīng/

nhân tài xuất sắc

/jìng*xuǎn/

ứng cử

/kǎi*gē/

bài ca chiến thắng

/kuà*guó/

đa quốc gia

/lián*bāng/

liên bang

/xí*wèi/

ghế trong quốc hội

/yán*lùn/

ý kiến

/zhèn*yíng/

phe

/zhì*cái/

trừng phạt

/qí*zhì/

cờ

/píng*mín/

người dân thường

/qiān*shǔ/

ký kết

/qū*zhú/

trục xuất

/rè*cháo/

phong trào lớn

/ruǎn*shí*lì/

quyền lực mềm

/shè*huì*zhǔ*yì/

chủ nghĩa xã hội

/shè*jiāo/

giao tiếp xã hội

/shè*tuán/

cộng đồng

/shū*ji/

thư kí

/tiáo*yuē/

hiệp ước

/tóng*méng/

liên minh

/tǒng*zhì/

thống trị

/tuī*xuǎn/

bầu chọn

/xiàn*fǎ/

hiến pháp

/yì*huì/

nghị viện

/zhī*shì fèn*zǐ/

trí thức

/zhōng*lì/

trung lập

/chóu*mì/

đông đúc