/yì*yuán/
nghị viên
/zhí*quán/
quyền lực của văn phòng
/zhǔ*quán/
chủ quyền
/yú*lùn/
dư luận
/zhǐ*lìng/
ra lệnh
/zhuān*zhì/
chuyên chế
/yuán*shǒu/
nguyên thủ
/zhì/
hệ thống
/zī*běn zhǔ*yì/
chủ nghĩa tư bản
/pài*bié/
phái
/lǐng*shì*guǎn/
lãnh sự quán
/gòng*míng/
sự đồng cảm
/hòu*xuǎn*rén/
ứng cử viên
/hū*yù/
kêu gọi
/jiàn*jiāo/
thiết lập quan hệ ngoại giao
/duì*cè/
biện pháp đối phó
/jiē*nà/
chấp nhận
/jīng*yīng/
nhân tài xuất sắc
/jìng*xuǎn/
ứng cử
/kǎi*gē/
bài ca chiến thắng
/kuà*guó/
đa quốc gia
/lián*bāng/
liên bang
/xí*wèi/
ghế trong quốc hội
/yán*lùn/
ý kiến
/zhèn*yíng/
phe
/zhì*cái/
trừng phạt
/qí*zhì/
cờ
/píng*mín/
người dân thường
/qiān*shǔ/
ký kết
/qū*zhú/
trục xuất
/rè*cháo/
phong trào lớn
/ruǎn*shí*lì/
quyền lực mềm
/shè*huì*zhǔ*yì/
chủ nghĩa xã hội
/shè*jiāo/
giao tiếp xã hội
/shè*tuán/
cộng đồng
/shū*ji/
thư kí
/tiáo*yuē/
hiệp ước
/tóng*méng/
liên minh
/tǒng*zhì/
thống trị
/tuī*xuǎn/
bầu chọn
/xiàn*fǎ/
hiến pháp
/yì*huì/
nghị viện
/zhī*shì fèn*zǐ/
trí thức
/zhōng*lì/
trung lập
/chóu*mì/
đông đúc