XieHanzi Logo

Chính trị và Xã hội I

/bì*nàn/

ẩn náu

/biǎo*jué/

bỏ phiếu

/dà*chén/

đại thần

/dà*xuǎn/

cuộc tổng tuyển cử

/dì*guó/

đế quốc

/dì*guó*zhǔ*yì/

chủ nghĩa đế quốc

/fèi*chú/

bãi bỏ

/fǒu*jué/

phủ quyết, bỏ phiếu chống

/fù*yǔ/

ban tặng

/gōng*yuē/

công ước

/lián*zhèng/

chính trị liêm chính

/méng*yǒu/

đồng minh

/mín*zhòng/

người dân

/wài*jí/

quốc tịch nước ngoài

/xíng*zhèng/

hành chính

/gǎi*gé kāi*fàng/

cải cách và mở cửa

/dǐ*zhì/

tẩy chay

/gāng*lǐng/

chương trình

/gōng*lì/

công lập

/gōng*pú/

người phục vụ công cộng

/gōng*shì/

thông báo công khai

/gōng*yì/

phúc lợi công cộng

/gōng*yì*xìng/

phúc lợi công cộng

/gōng*yòng/

sử dụng công cộng

/gōng*zhí/

chức vụ nhà nước

/lín*guó/

nước láng giềng

/mín*bàn/

do nhân dân tổ chức

/nèi*gé/

nội các chính phủ

/wáng*guó/

vương quốc

/xuān*yán/

tuyên ngôn

/gōng*wù/

công vụ

/gōng*chén/

người có công

/gòng*tóng*tǐ/

cộng đồng

/guān*lì/

quan chức

/guān*liáo/

quan chức

/guān*liáo zhǔ*yì/

chủ nghĩa quan liêu

/guān*yuán/

quan chức

/guó*huī/

quốc huy

/guó*qíng/

tình hình quốc gia

/guó*yǒu/

nhà nước

/lǐng*shì/

lãnh sự

/mín*sú/

phong tục dân gian

/mín*yòng/

dân sự

/xié*dìng/

thỏa thuận

/xuǎn*mín/

cử tri

/fā*fèn tú*qiáng/

quyết tâm thành công