XieHanzi Logo

Chiến tranh và cuộc đấu tranh II

/nà*hǎn/

hô hào

/qiāng*bì/

bắn chết

/pīn*bó/

chiến đấu

/quán*tou/

cái nắm đấm

/shì*qì/

tinh thần

/tǎn*kè/

xe tăng

/tuì*què/

rút lui

/zòng*shēn/

độ sâu

/xià*lìng/

ra lệnh

/zhǎn/

chặt

/miáo*zhǔn/

nhắm vào

/qiān jūn wàn mǎ/

hàng ngàn binh mã

/qiǎng*zhàn/

chiếm đoạt

/rén*zhì/

con tin

/shōu*fù/

tái chiếm

/tóu*xiáng/

đầu hàng

/xié*chí/

bắt làm con tin

/zòu/

đánh, đấm

/xuān*shì/

tuyên thệ

/zhāo*mù/

tuyển dụng

/dǐ*yù/

kháng cự

/mìng/

ra lệnh

/qián*fù*hòu*jì/

tiến lên liên tục

/qīn*lüè/

xâm lược

/rù*qīn/

xâm lược

/shǒu*qiāng/

súng ngắn

/tū*jī/

tấn công

/wǔ*lì/

bạo lực

/zhēn*chá/

trinh sát

/xuē*ruò/

làm suy yếu

/lěng*zhàn/

chiến tranh lạnh

/lǐng*jūn/

chỉ huy quân đội

/ōu*dǎ/

đánh đập

/qián*xiàn/

tiền tuyến

/qīn*zhàn/

chiếm đoạt

/sāo*luàn/

náo loạn

/tū*pò*kǒu/

lỗ thủng

/wǔ*zhuāng/

vũ trang

/zhèn*róng/

trận hình

/yǎn*hù/

che chở

/liè*shì/

liệt sĩ

/máo*tóu/

mũi giáo

/pài*qiǎn/

cử đi

/qián*tǐng/

tàu ngầm

/quán/

nắm đấm

/shǐ*zhě/

đặc phái viên

/sī*lìng/

sĩ quan chỉ huy

/tú*shā/

tàn sát

/xí*jī/

tấn công bất ngờ

/zhǔ*lì/

lực lượng chính

/lǐng*duì/

dẫn dắt một nhóm

/mái*fú/

phục kích

/dì*yī*xiàn/

tiền tuyến

/shuāi*jiāo/

đấu vật