XieHanzi Logo

Chiến tranh và cuộc đấu tranh I

/gōng/

tấn công

/bǎ*guān/

kiểm tra

/bǎ*zi/

mục tiêu

/bǐ*shi/

cạnh tranh

/bó*dòu/

đấu tranh

/cān*jūn/

gia nhập quân đội

/chóu*rén/

kẻ thù

/dǎ*zhàng/

đánh nhau

/dà*duì/

đội quân

/guó*fáng/

quốc phòng

/dǎo*huǒ*suǒ/

ngòi nổ

/dēng*lù/

đổ bộ

/diào*duì/

tụt lại phía sau

/dòu*zhì/

tinh thần chiến đấu

/duì*xíng/

đội hình

/duì*zhì/

đối đầu

/hàn*wèi/

bảo vệ

/dǎo*dàn/

tên lửa

/hōng*zhà/

ném bom

/fáng*yù/

phòng thủ

/shǒu*hù/

bảo vệ

/fáng*wèi/

bảo vệ

/fú*huò/

bắt giữ

/fú*lǔ/

bị bắt làm tù binh

/gān'gē/

vũ khí

/gōng*guān/

giải quyết vấn đề khó khăn

/guān*bīng/

cán bộ và binh lính

/hé*jiě/

hòa giải

/dòu/

đấu tranh

/fǎn*jī/

phản công

/hòu*qín/

hậu cần

/hé*wǔ*qì/

vũ khí hạt nhân

/huá*biàn/

binh biến

/huǒ*yào/

thuốc súng

/jí*jié/

tập hợp

/jiān*miè/

tiêu diệt

/jiān*shǒu/

kiên trì giữ vững

/jiān*shì/

giám sát

/jiāo*fēng/

giao chiến

/jiào*bǎn/

khiêu khích, thách đấu

/jiào*jìn/

phản đối, tranh cãi

/jiào*liàng/

đọ sức

/duì*zhǔn/

nhắm vào

/jiě*wéi/

giải vây

/jìng*xiāng/

cạnh tranh

/jué*zhú/

tranh đấu

/jūn*guān/

sĩ quan

/kāi*qiāng/

bắn súng

/kǒng*bù/

khủng bố

/kǒu*lìng/

mệnh lệnh

/kàng*héng/

đối đầu

/dǐ*chù/

mâu thuẫn

/kàng*zhēng/

kháng chiến

/hòu*bèi/

dự bị

/tū*pò/

đột phá