XieHanzi Logo

Cảm xúc và cảm giác III

/chù*dòng/

chạm vào

/guà*niàn/

nhớ nhung

/guān*gǎn/

cảm nhận

/kǒng*huāng/

hoảng loạn

/hǎo*gǎn/

ấn tượng tốt

/hào*qí*xīn/

tò mò

/huái*zhe/

tràn đầy

/huān*kuài/

vui vẻ và nhẹ nhàng

/huān*shēng xiào*yǔ/

tiếng cười vui vẻ

/huāng*luàn/

hoảng loạn

/huī*xīn/

nản lòng

/jīng*tàn/

kinh ngạc

/kòu rén xīn xián/

hấp dẫn

/liú*niàn/

giữ làm kỷ niệm

/měi*mǎn/

hạnh phúc

/nán*wéi*qíng/

xấu hổ

/qì*fèn/

tức giận

/shāng*gǎn/

buồn

/shòu*jīng/

sợ hãi

/tí*xīn diào*dǎn/

lo lắng, hồi hộp

/wèi*jù/

sợ hãi

/xǐ*yáng*yáng/

rạng rỡ

/xīn*jí*rú*fén/

sốt ruột

/xìng*gāo cǎi*liè/

trong niềm vui sướng lớn

/yī*xīn/

toàn tâm toàn ý

/yù*gǎn/

dự cảm

/zhèn*zuò/

cổ vũ

/què*xìn/

chắc chắn

/huǐ*hèn/

hối hận sâu sắc

/hún/

linh hồn

/kū xiào bù dé/

vừa khóc vừa cười

/kǔ*nǎo/

phiền muộn

//

sợ hãi

/jì*mò/

cô đơn

/jiān*xìn/

tin tưởng chắc chắn

/jiāo*jí/

lo lắng

/jiāo*lǜ/

lo lắng

/jiāo*zào/

nóng nảy

/jìn*tóu/

sức sống

/jīng*yà/

ngạc nhiên

/kū*qì/

khóc

/liú*lèi/

rơi lệ

/měi*zī*zī/

rất hài lòng

/nǎo*xiū chéng*nù/

giận tím người

/qíng/

tình cảm

/shēn*qiè/

thắm thiết

/shū*qíng/

bày tỏ cảm xúc

/tóng*gǎn/

cảm thông

/wèi*suō/

co rúm lại vì sợ

/xǐ*yuè/

vui sướng

/xīn*lǐ*huà/

tâm sự

/xìng*zhì/

sở thích

/yī xīn yī yì/

toàn tâm toàn ý

/yuàn*hèn/

oán hận

/zhèn*hàn/

sốc