XieHanzi Logo

Cảm xúc và cảm giác II

/gǎn*tàn/

than thở

/duō*xīn/

đa nghi

/ēn*yuàn/

ân oán

/ēn*qíng/

ân tình

/fā*chóu/

lo lắng

/fā*huǒ/

nổi giận

/fā*pí*qì/

nổi giận

/fā*xiè/

xả giận

/fán*mèn/

buồn bã

/fán*nǎo/

lo lắng

/jīng*huāng/

hoảng loạn

/jīng*huāng shī*cuò/

hoảng loạn

/kāng*kǎi/

nhiệt tình

/lián*xī/

thương hại

/máng*rán/

bỡ ngỡ

/rú*zuì rú*chī/

như say như mê

/mí*liàn/

mê mẩn

/rén*qíng/

mối quan hệ con người

/shēng*pà/

sợ rằng

/sì céng xiāng shí/

đã gặp trước đây

/wàng*bu*liǎo/

không quên được

/xǐ chū wàng wài/

vui mừng khôn xiết

/xīn ān lǐ dé/

có lương tâm trong sáng

/xīn*wèi/

hài lòng

/xuán*niàn/

lo lắng

/yōu*lǜ/

lo lắng

/zhēn*qíng/

tình cảm chân thật

/zī*wèi/

hương vị, cảm giác

/fán*zào/

kích động

/fàn*chóu/

lo lắng

/cǎn*tòng/

đau đớn

/gān*xīn/

cam tâm

/gǎn/

cảm thấy; cảm giác

/gǎn*chù/

cảm xúc

/gǎn'ēn/

biết ơn

/gǎn*jī/

cảm kích

/gǎn*kǎi/

thở dài cảm xúc

/huāng*zhāng/

bối rối

/jīng*qí/

kinh ngạc

/kǒng*jù/

sợ hãi

/liáng*xīn/

lương tâm

/méi*kāi*yǎn*xiào/

vui vẻ

/mù*dèng kǒu*dāi/

ngạc nhiên đến mức há hốc miệng

/qī*liáng/

buồn bã

/sǎo*xìng/

mất hứng

/shī*luò/

cảm giác mất mát

/táo*zuì/

mê mẩn

/wàng*diào/

quên

/xǐ nù āi lè/

mọi cảm xúc của con người

/xīn*huāng/

bối rối

/xīn*xǐ/

vui mừng

/yí rán zì dé/

với vẻ mặt hài lòng

/yōu*yù/

sầu muộn

/zhèn*fèn/

truyền cảm hứng

/huái*jiù/

hoài niệm