/chuàn*mén/
gọi ai đó
/féng/
gặp
/cù*yōng/
đám đông xung quanh
/dài/
chờ đợi
/guāng*gù/
ghé thăm
/guī*lái/
trở lại
/hé*yǐng/
ảnh nhóm
/huān*jù/
cuộc gặp gỡ vui vẻ
/huì*jù/
tụ họp
/yāo/
mời
/jiē*sòng/
đón và đưa đi
/jiǔ*wéi/
lâu ngày mới gặp, lâu ngày mới thấy
/jiǔ*yǎng/
hân hạnh được gặp bạn
/píng*shuǐ xiāng*féng/
gặp gỡ tình cờ
/jù*jí/
tập hợp
/lái*fǎng/
đến thăm
/quē*xí/
vắng mặt
/tàn*wàng/
thăm
/tè*yāo/
mời đặc biệt
/tuán*jù/
đoàn tụ
/xiāng*yù/
gặp nhau
/yíng/
gặp gỡ
/yìng*chou/
tiếp khách, giao tiếp xã hội
/yù*shàng/
/chóng*fǎn/
/bài*jiàn/
gặp mặt chính thức
/chéng*qún jié*duì/
tụ tập
/guī*shì/
/hù*fǎng/
trao đổi chuyến thăm
/zuò*kè/
ở lại
/huì*miàn/
gặp mặt
/sòng*bié/
tiễn biệt
/jué*bié/
chia tay
/guì*bīn/
khách quý