XieHanzi Logo

Bệnh II

/shāng*shì/

tình trạng chấn thương

/tān*huàn/

bị liệt

//

câm

/è*xìng/

ác tính

/fā*rè/

cảm thấy nóng

/fù*xiè/

tiêu chảy

/shàng*huǒ/

bị nóng trong

/fù*fā/

tái phát

/shuāi*jié/

suy kiệt

/táng*niào*bìng/

bệnh tiểu đường

/yán*zhèng/

viêm

/gāo*xuè*yā/

huyết áp cao

/gǔ*zhé/

gãy xương

/hóng*yǎn/

đau mắt đỏ

/huàn*bìng/

bị bệnh

/huò*luàn/

dịch tả

/jí*xìng/

cấp tính

/bù*shì/

không khỏe

/shāng*hén/

vết bầm

/liáng*xìng/

lành tính

/shī*míng/

/wěi*suō/

héo mòn, khô héo

/zhàng/

chướng bụng

/zhǒng*liú/

khối u; bướu

/yūn*dǎo/

ngất xỉu

/xīn*bìng/

bệnh tim

/tóu*yūn/

chóng mặt

/shī*mián/

mất ngủ

/màn*xìng/

mãn tính

/huàn*yǒu/

bị mắc phải

/miǎn*yì/

miễn dịch

/bǎo*zhòng/

chăm sóc bản thân

/xuè*yā/

huyết áp