/shāng*shì/
tình trạng chấn thương
/tān*huàn/
bị liệt
/yǎ/
câm
/è*xìng/
ác tính
/fā*rè/
cảm thấy nóng
/fù*xiè/
tiêu chảy
/shàng*huǒ/
bị nóng trong
/fù*fā/
tái phát
/shuāi*jié/
suy kiệt
/táng*niào*bìng/
bệnh tiểu đường
/yán*zhèng/
viêm
/gāo*xuè*yā/
huyết áp cao
/gǔ*zhé/
gãy xương
/hóng*yǎn/
đau mắt đỏ
/huàn*bìng/
bị bệnh
/huò*luàn/
dịch tả
/jí*xìng/
cấp tính
/bù*shì/
không khỏe
/shāng*hén/
vết bầm
/liáng*xìng/
lành tính
/shī*míng/
mù
/wěi*suō/
héo mòn, khô héo
/zhàng/
chướng bụng
/zhǒng*liú/
khối u; bướu
/yūn*dǎo/
ngất xỉu
/xīn*bìng/
bệnh tim
/tóu*yūn/
chóng mặt
/shī*mián/
mất ngủ
/màn*xìng/
mãn tính
/huàn*yǒu/
bị mắc phải
/miǎn*yì/
miễn dịch
/bǎo*zhòng/
chăm sóc bản thân
/xuè*yā/
huyết áp