/ké*sou/
ho
/gǎn*rǎn/
nhiễm
/jīng*shén*bìng/
bệnh tâm thần
/liú*xuè/
chảy máu
/shuāi*tuì/
suy thoái
/wēn*yì/
dịch bệnh
/xuè*shuān/
cục máu đông
/yǎng/
/zhòng*shāng/
bị thương nặng
/ái/
ung thư
/ái*zhèng/
/Ài*zī*bìng/
bệnh AIDS
/chuāng*shāng/
vết thương
/má*bì/
tê liệt
/hòu*yí*zhèng/
di chứng
/bìng*zhèng/
triệu chứng bệnh
/lóng*rén/
người điếc
/ǒu*tù/
nôn
/shāng*cán/
tàn tật
/tān/
bị liệt
/xiān*tiān/
bẩm sinh
/yì*yù*zhèng/
trầm cảm
/chī*dāi/
mất trí
/chuán*rǎn/
lây nhiễm
/chuǎn*xī/
thở hổn hển
/chuán*rǎn*bìng/
bệnh truyền nhiễm
/chuǎn/
thở gấp
/cuò*wèi/
trật khớp
/fā*zuò/
bùng phát
/huàn/
bị
/lóng/
điếc
/qiāng/
bị nghẹn