/cì'ěr/
chói tai
/hōng/
ồn ào
/hēng/
rên rỉ, không hài lòng
/hóng*liàng/
rõ ràng và to
/hǒu/
gầm thét
/hū*shēng/
tiếng la hét
/huá*rán/
náo động
/huān*hū/
hoan hô
/jì*jìng/
yên tĩnh
/lù*zhì/
ghi lại
/jǐng*zhōng/
chuông báo động
/kǒu*shào/
còi
/lǎ*ba/
kèn
/mén*líng/
chuông cửa
/pèi*yīn/
lồng tiếng
/qīng*cuì/
trong trẻo và du dương
/qǔ/
giai điệu
/rǎng/
hét lên
/wū*yè/
khóc nức nở
/xiǎng*liàng/
to và rõ
/xiǎng*qǐ/
vang lên
/xuān*huá/
gây ồn ào; ồn ào
/xuān*nào/
/yā*què*wú*shēng/
yên lặng tuyệt đối
/yī shēng bù kēng/
không thốt nên lời
/yīn*xiǎng/
âm thanh
/yuè'ěr/
dễ nghe
/zào*shēng/
tiếng ồn
/zào*yīn/