XieHanzi Logo

Tội ác va hình phạt

/āi*dǎ/

bị đánh

/ái/

chịu đựng

/bào*lì/

bạo lực, sức mạnh

/bào*lù/

vạch trần

/zhuō/

bắt

//

bắt

/gōng'ān/

công an

/dú*pǐn/

ma túy

/zǒu*sī/

buôn lậu

/dào*bǎn/

bản sao lậu

/zhà*yào/

thuốc nổ

/zuì/

tội lỗi

/xī*dú/

dùng ma túy

/zuì'è/

tội ác, ác độc

/qǐ*sù/

khởi tố

/qiáng*dào/

kẻ cướp

/fàn*zuì/

tội phạm

/tàn*suǒ/

tìm kiếm

/xiōng/

dữ dội

/xiōng*shǒu/

sát nhân

/ān*jiǎn/

kiểm tra an ninh

/fáng*fàn/

phòng ngừa

/shěn*chá/

kiểm tra

/shěn*chá/

kiểm duyệt

//

bảo vệ

/jiān*dū/

giám sát

/jiān*cè/

giám sát

/kān*guǎn/

trông coi

/mín*jǐng/

cảnh sát nhân dân

/kān/

trông nom

/chá*chū/

điều tra ra

/zhuī*jiū/

truy cứu trách nhiệm

/mò*shōu/

tịch thu

/pàn/

quyết định

/guān*sī/

vụ kiện

/dǎ guān*sī/

kiện

/tí*jiāo/

gửi

/rén*quán/

nhân quyền

/fàn/

phạm

/yuán*gào/

nguyên cáo

/chéng*nuò/

cam kết

/bèi*gào/

bị cáo