/bào*fēng*yǔ/
bão
/bào*yǔ/
mưa bão
/hǎi*làng/
sóng biển
/lěng*qì/
không khí lạnh
/bō*làng/
sóng
/lán*tiān/
bầu trời xanh
/bào*fā/
phun trào
/wū*yún/
đám mây đen
/méi*huā/
hoa mai
/shān*gǔ/
thung lũng núi
/shān*fēng/
đỉnh núi
/shān*pō/
sườn núi
/yě/
hoang dã
/yě*shēng/
/hóng*shuǐ/
lũ lụt
/lù/
sương
/fēng*bào/
/hǎi*dǐ/
đáy biển
/dī*wēn/
nhiệt độ thấp
/dī/
giọt
/zhǒng/
sưng; sưng lên
/ní/
bùn
đất sét
/yīn*yǐng/
bóng
/zhào*yào/
chiếu sáng
/tiān*rán/
tự nhiên
/zhī/
nhánh
/kuàng/
mỏ
/mó/
màng mỏng
/xì*bāo/
tế bào
/xì*jūn/
vi khuẩn
/gōng/
đực
/mǔ/
cái
/zài*shēng/
tái sinh
/fán*zhí/
sinh sản
/sǐ*wáng/
chết
/yǎng*qì/
oxy