/bǎo*jiàn/
chăm sóc sức khỏe
/bìng*fáng/
buồng bệnh
/bìng*qíng/
tình trạng bệnh
/jí*bìng/
bệnh
/fā*bìng/
phát bệnh
/xīn*zàng*bìng/
bệnh tim
/zhì*bìng/
chữa bệnh
/tóu*téng/
đau đầu
/yùn*chē/
say xe
/shí*yù/
sự thèm ăn
/yī*yào/
thuốc
/yào*pǐn/
/wài*kē/
khoa ngoại
/shāng*kǒu/
vết thương
/rè*shuǐ/
nước nóng
/wéi*shēng*sù/
vitamin
/ér*kē/
khoa nhi
/liú*gǎn/
cúm
/yūn/
cảm thấy chóng mặt
/téng*tòng/
đau
/hūn/
mất ý thức
/fú/
liều
/jiào/
giấc ngủ
/kāng*fù/
phục hồi sức khỏe
/zhā/
châm
/zhèng*zhuàng/
triệu chứng
/guǎi/
khập khiễng