XieHanzi Logo

Quân đội và chiến tranh

/bù*duì/

đơn vị, quân đội

/kōng*jūn/

không quân

/jūn*duì/

quân đội

/jūn*jiàn/

tàu chiến

/jūn*shì/

quân sự

/gǎng*wèi/

vị trí

/hǎi*jūn/

hải quân

/jiāng*jūn/

tướng quân

/lù*jūn/

lục quân

/duì*wu/

hàng ngũ

/zhuāng*bèi/

thiết bị

/xiān*fēng/

người tiên phong

/zhàn*lüè/

chiến lược; chiến lược

/zhàn*shù/

chiến thuật

/zuò*zhàn/

chiến đấu

/zhàn*chǎng/

chiến trường

/xī*shēng/

hy sinh; sự hy sinh

/zhàn*jù/

chiếm giữ

/yīng*xióng/

anh hùng

/duó/

cướp

/duó*qǔ/

chiếm đoạt

/chōng*jī/

tấn công, đập vào

/fáng*shǒu/

phòng thủ

/jiàn/

kiếm

/jiàn/

mũi tên

/zhēng*duó/

tranh giành

/chū*dòng/

điều động quân đội

/gōng*jī/

tấn công

/jìn*gōng/

tấn công

/duì*kàng/

chống lại

/zhà*dàn/

bom

/pào/

pháo

/měng/

hung dữ

/qīn*fàn/

xâm phạm