/chéng*pǐn/
sản phẩm hoàn chỉnh
/dàng/
cấp, bậc, hạng
/gāo*dàng/
cấp cao
/shàng*shì/
lên sàn, đưa ra thị trường
/jīng*pǐn/
hàng độc quyền
/gōng*jǐ/
cung cấp
/dǎ*zào/
tạo nên
/dà*pī/
số lượng lớn
/shì*diǎn/
đơn vị thử nghiệm
/liào/
vật liệu
/zhī/
dệt, đan
/chǎng*shāng/
nhà sản xuất, chủ nhà máy
/chǎn*liàng/
sản lượng, năng suất
/tuī*chū/
phát hành
/yōu*zhì/
chất lượng cao
/pǐn*pái/
thương hiệu
/xiāo*hào/
tiêu dùng
/wù*pǐn/
vật phẩm
/guó*chǎn/
sản phẩm nội địa
/xiǎo*mài/
lúa mì
/mǔ*jī/
gà mái
/yuán/
công viên, vườn
/cāng*kù/
kho
/yuán*dì/
khu vườn
/guǒ*shù/
cây ăn quả
/gōng*jī/
con gà trống
/tǔ/
đất
/láo/
chuồng gia súc
/tián/
cánh đồng
/wā/
đào
/gōng*shāng/
công thương
/chú*cún/
lưu trữ
/yán*fā/
nghiên cứu và phát triển
/mó/
mài
/zuān/
khoan, máy khoan