/gāo*wēn/
nhiệt độ cao
/wēn*hé/
dịu dàng
/nuǎn/
ấm áp
/shuǐ*fèn/
độ ẩm
/qì*xiàng/
hiện tượng khí tượng
/shā*mò/
sa mạc
/dì*dài/
vùng
/dì*xíng/
địa hình
/běi*jí/
Bắc Cực
/Nán*jí/
Nam Cực
/Yuè*qiú/
mặt trăng
/gāo*yuán/
cao nguyên
/cǎo*yuán/
thảo nguyên
/píng*yuán/
đồng bằng, đất bằng
/dòng/
đông lạnh
/huá/
trượt; trơn
/qíng*lǎng/
nắng đẹp
/guāng*xiàn/
ánh sáng
/yǔ*shuǐ/
nước mưa
/wū*shuǐ/
nước thải
/wū*rǎn/
ô nhiễm
/yǒu*hài/
có hại
/quán/
suối
/àn/
bờ
/dà*xiàng/
con voi
/dà*xióng*māo/
Gấu trúc lớn
/shé/
rắn
/shǔ/
chuột
/tù/
thỏ
/pǐ/
từ đo lường cho ngựa
/zhú*zi/
tre
/duǒ/
bông
/pǐn*zhǒng/
giống
/yā*zi/
vịt
/xióng/
gấu
/hóu/
khỉ
/hǔ/
hổ
/qún*tǐ/
cộng đồng, tập thể
/táo*huā/
hoa đào
/táo*shù/
cây đào
/kōng*zhōng/
bầu trời
/tài*kōng/
không gian
/fēng*guāng/
cảnh, cảnh quan
/nán*běi/
bắc nam; từ bắc vào nam
/shān*qū/
vùng núi