XieHanzi Logo

Thảm họa và nghịch cảnh

/tái*fēng/

bão nhiệt đới

/dì*zhèn/

động đất

/huǒ*zāi/

hỏa hoạn

/xiāo*fáng/

chữa cháy

/xiāo*chú/

loại bỏ

/zāi*hài/

thảm họa

/zāi*nàn/

thảm họa

/jiù*zāi/

cứu trợ thiên tai

/shuǐ*zāi/

lụt lội

/zāi*qū/

khu vực thảm họa

/shòu*zāi/

bị thiên tai

/sǔn*hài/

gây hại, tổn hại

/jiān*nán/

khó khăn

/bù*xìng/

bất hạnh

/zāi/

thảm họa

/táo*pǎo/

chạy trốn

/táo*zǒu/

chạy trốn

/qiǎng*jiù/

cứu hộ

/hài/

gây hại, làm hại

/zhèn*dòng/

rung chuyển