/Yuán*dàn/
Tết Nguyên Đán
/Chú*xī/
giao thừa
/yuè*bǐng/
bánh trung thu
/Zhōng*qiū jié/
Tết Trung Thu
/kāi*mù/
khai mạc
/kāi*mù*shì/
lễ khai mạc
/diǎn*lǐ/
lễ
/lǐ/
lịch sự, lễ phép
/tīng/
hội trường
/dà*tīng/
đại sảnh
/zài*chǎng/
có mặt
/dà*huǒr*/
mọi người
/xiǎng*shòu/
tận hưởng
/péi/
đi cùng
/lǐ*mào/
lịch sự
/yāo*qǐng/
mời
/wǔ/
khiêu vũ
/gǔ*zhǎng/
vỗ tay
/hè*kǎ/
thiệp chúc mừng
/zhù*hè/
chúc mừng
/tuō*lí/
tách khỏi
/zhòng*duō/
nhiều
/shè*qū/
cộng đồng