/bù*wèi/
vị trí
/gēn*qián/
trước mặt
/zhī*nèi/
trong vòng
/zhī*wài/
bên ngoài
/zhi*xià/
dưới
/zhī*zhōng/
ở giữa
/shàng*xià/
lên và xuống
/suǒ*zài/
/nèi*zài/
nội tại
/zhǎn*xiàn/
trình bày
/shēn*chù/
phần sâu thẳm
/qū*yù/
khu vực, vùng
/kào*jìn/
tiếp cận
/páng/
bên
/sì*zhōu/
xung quanh
/yī*dài/
khu vực lân cận
/zài*nèi/
bao gồm
/gé*bì/
bên cạnh
/biān*jìng/
biên giới
/Nán*jí/
Nam Cực
/běi*jí/
Bắc Cực
/liǎng'àn/
Đài Loan và Trung Quốc đại lục
/yuǎn*chù/
nơi xa; khoảng cách
/wéi*rào/
xoay quanh
/quán shì*jiè/
toàn thế giới