/suō*xiǎo/
thu hẹp
/cháo*liú/
xu hướng
/jiǎn/
giảm
/kuò*zhǎn/
mở rộng
/suō*duǎn/
cắt giảm
/dǎo*zhì/
dẫn đến
/wěn*dìng/
ổn định; làm ổn định
/xià*jiàng/
/píng*wěn/
êm ả và ổn định
/jī*lěi/
tích lũy
/zuì*chū/
ban đầu
/gǎi*zhèng/
sửa chữa
/kuò*dà/
/jiǎn*shǎo/
giảm bớt
/jiàng*dī/
hạ thấp
/yí*mín/
di cư; dân di cư
/zhuàn*dòng/
quay
/jiàng/
/dēng/
leo lên
/zhuǎn*wān/
quẹo, rẽ
/qíng*jǐng/
tình huống
/xíng*shì/
/fā*huī/
phát huy
/tuī*chí/
hoãn lại
/wéi*chí/
giữ, duy trì
/yán*cháng/
kéo dài
/lù*xù/
lần lượt
/duō*cì/
nhiều lần
/zhú*jiàn/
dần dần
/zhú*bù/
từng bước
/yán*qī/
/yán*xù/
/tì*dài/
thay thế
/cuò*shī/
biện pháp