/hǎi*shuǐ/
Nước biển
/yè*zi/
lá
/zhí*wù/
cây trồng
/jiàng*wēn/
giảm nhiệt độ
/chóng*zi/
sâu bọ
/bīng/
băng, đá
/tǔ*dì/
đất đai
/bīng*xuě/
băng tuyết
/hán*lěng/
lạnh giá
/kōng/
bầu trời
/cháo*liú/
thủy triều
/sēn*lín/
rừng
/sōng*shù/
cây thông
/shǎn*diàn/
tia chớp
/shù*lín/
khu rừng
/shù*yè/
lá cây
/lù*dì/
đất liền
/dǎ*léi/
sấm sét
/kāi*huā/
nở hoa
/gāo*cháo/
đỉnh điểm, thủy triều cao
/kē/
cây
/cháo/
thuỷ triều
/cháo*shī/
ẩm ướt
/xià*jì/
mùa hè
/jì*jié/
mùa
/chūn*jì/
mùa xuân
/dōng*jì/
mùa đông
/qiū*jì/
mùa thu
/wěi*ba/
đuôi
/sōng/
thông
/fēng*jǐng/
phong cảnh
/luò/
rơi
/xiān*huā/
hoa tươi
/zhòng*zhí/
trồng