/tí*xǐng/
nhắc nhở
/zhēng*lùn/
tranh luận; cuộc tranh luận
/biàn*lùn/
tranh luận
/wù*huì/
hiểu lầm
/zàn*chéng/
tán thành, đồng ý
/huí*fù/
trả lời
/jiě*shì/
giải thích
/wèn*hòu/
gửi lời chào
/yì*lùn/
bình luận
/shuō*fú/
thuyết phục
/chéng*rèn/
thừa nhận, công nhận
thừa nhận
/chén*mò/
im lặng
/zhāo*hu/
chào hỏi
gọi ra
/biǎo*yáng/
khen ngợi
/bù*yào*jǐn/
không sao
/àn*shì/
ám chỉ
/nào/
nói đùa
ồn ào
/pī/
chỉ trích
/guāng*lín/
có mặt
/zhù*fú/
chúc phúc