/shuāng/
hai, cặp
/dùn/
một bữa
/lèi/
loại
/qún/
một từ đo lường cho đàn hoặc nhóm
/shù/
bó, chùm
/tái/
cái (máy móc)
/suǒ/
cái đó
/tuán/
nhóm
/zhī/
lượng từ cho vật dài
/zhāng/
một từ để đo các vật phẳng
/měi/
mỗi
/rèn*hé/
bất kỳ
/mǒu/
một số
/yī*qiè/
tất cả