/bān*zhǎng/
lớp trưởng
/chéng*jì/
thành tích
/kāi*xué/
khai giảng
/xué*qī/
học kỳ
/hēi*bǎn/
bảng đen
/bǐ*jì/
ghi chép
/tōng*guò/
thông qua
/zuò*yè/
bài tập
/fēn*shù/
phân số, điểm, điểm số
/xiào*yuán/
khuôn viên trường
/kē*xué/
khoa học
/kē/
bộ phận
/tīng*jiǎng/
nghe giảng
/kè*táng/
lớp học
/kǎo*shēng/
thí sinh
/shǔ/
đếm
/fù*xí/
ôn tập
/shù*zì/
chữ số
/zhōng*xiǎo*xué/
trường tiểu học và trung học cơ sở
/jiào*shì/
/jiào*xué/
dạy học; giảng dạy
/nián*jí/
lớp
/liú*xué*shēng/
du học sinh
/jià*qī/
kỳ nghỉ
/gāo*zhōng/
trường trung học phổ thông
/tí/
đề bài
/nǔ*lì/
cố gắng
/děng*yú/
bằng