/jié/
tiết học
/miàn/
một từ đo lường cho các bề mặt phẳng
/céng/
tầng
/tiáo/
dải
mục, điều khoản
/tào/
bộ
/gōng*jīn/
kilôgam
/gōng*lǐ/
kilômét
/qiān*kè/
/zuò/
tòa
/fēng/
phong thư
/fèn/
phần
/chǎng/
một từ dùng đo lường cho trò chơi, trận đấu thể thao, cảnh
/jiàn/
cái, chiếc
/pái/
xếp hàng
/piàn/
miếng
/píng/
chai
/piān/
chương
/wèi/
vị (từ để chỉ người kính trọng)
/huí/
một từ đo lường cho hành động
/mǐ/
mét
/xià/
lần
/tóu/
đầu
/dào/
loại (dùng để đếm tòa nhà hoặc câu hỏi)
/biàn/
/duàn/
đoạn
/kè/
gam
/jīn/
cân
/míng/
một lượng từ cho nghề nghiệp