/miáo*xiě/
mô tả
/míng*què/
rõ ràng và dứt khoát; làm rõ
/tǐ*huì/
hiểu
/xù*shù/
/yí*wèn/
nghi ngờ
/yìng*yòng/
áp dụng
/yòng*tú/
sử dụng
/zhǔ*zhāng/
quan điểm
/zǒng*gòng/
tất cả
/zōng*hé/
tóm tắt, thống nhất
/biǎo*míng/
bày tỏ, làm rõ
/chēng*hu/
xưng hô
/suǒ*wèi/
cái gọi là
/xì*jié/
chi tiết
/xiǎn*rán/
rõ ràng
/zhǔ*guān/
chủ quan
/jiàn*yì/
đề nghị; đề xuất
/fēn*xī/
phân tích
/suō*xiǎo/
thu hẹp
/tí wèn/
đặt câu hỏi
/zhǎng/
tăng
/bǐ*lì/
tỷ lệ
/qiáng*diào/
nhấn mạnh
/xiào*lǜ/
hiệu suất
/biāo*zhì/
biểu tượng; tượng trưng
/píng*jià/
đánh giá
/wěn*dìng/
ổn định; làm ổn định
/wú*shù/
vô số
/chéng*dù/
mức độ
/chéng*fèn/
thành phần
/fēn*bié/
sự khác biệt
/xiǎn*shì/
hiển thị
/jié*hé/
kết hợp
/chuán*dì/
truyền đạt, giao
/píng*jūn/
trung bình; bình quân
/kè*guān/
khách quan
/liú*lǎn/
duyệt
/biǎo*xiàn/
thể hiện
/xíng*róng/
miêu tả
/jié*lùn/
kết luận