XieHanzi Logo

Thiên nhiên và động vật

/gē*zi/

chim bồ câu

/hú*dié/

con bướm

/láng/

sói

/lǎo*shǔ/

chuột

/lóng/

rồng

/mì*fēng/

ong mật

/shé/

rắn

/tù*zi/

thỏ

/dà*xiàng/

con voi

/chì*bǎng/

cánh

//

từ đo lường cho ngựa

/máo/

lông, len

/zhú*zi/

tre

/jiē*shi/

bền

/gēn/

một từ đo lường cho mảnh dài mỏng

/cǎi*hóng/

cầu vồng

/léi/

sấm sét

/shǎn*diàn/

tia chớp

//

giọt

/dì*zhèn/

động đất

/tiān*kōng/

bầu trời

/jǐng*sè/

phong cảnh

/tǔ*dì/

đất đai

/qì*fēn/

không khí

/shā*mò/

sa mạc

/shā*tān/

bãi cát

/àn/

bờ

/róng*huà/

tan chảy

//

sương mù

/zhèn/

một khoảng thời gian ngắn

/shài/

phơi nắng; làm khô dưới ánh mặt trời

/yǐng*zi/

bóng

/dòng/

đông lạnh

/lòu/

xuất hiện

/piāo/

bay lượn trong không khí

/zāi*hài/

thảm họa

/yù*bào/

dự báo

/wēn*nuǎn/

ấm áp

/yǔ*zhòu/

vũ trụ

//

sương

/lù*dì/

đất liền