/ān*jìng/
yên tĩnh, bình yên
/dī/
thấp
/duǎn/
ngắn
/fāng*biàn/
thuận tiện
/nán/
khó
/zhòng*yào/
quan trọng
/xīn*xiān/
tươi
/róng*yì/
dễ
/qīng*chu/
rõ ràng
/qí*guài/
lạ lùng; ngạc nhiên
/jiǎn*dān/
đơn giản
/jiù/
cũ
/tè*bié/
đặc biệt
/huài/
bị hỏng
xấu
/gèng/
hơn
/duō*me/
đến mức nào, làm sao
/lǜ/
xanh lá
/lán/
xanh da trời
/huáng/
vàng
/jī*hū/
hầu như
/xiāng*tóng/
giống hệt, giống nhau