/tài*yáng/
mặt trời
/qiū/
mùa thu
/guā*fēng/
gió thổi
/dōng/
mùa đông
/chūn/
mùa xuân
/cǎo/
cỏ
/huā/
hoa
tiêu
/jì*jié/
mùa
/shù/
cây
/yuè*liàng/
mặt trăng
/xià/
mùa hè
/yún/
mây
/zhǒng/
loại
/zhòng/
hạt giống; trồng
/niǎo/
chim
/xióng*māo/
gấu trúc
/mǎ/
ngựa
/dòng*wù/
động vật