XieHanzi Logo

Nhà và gia đình

/ā*yí/

/nǎi*nai/

bà nội

/ā*yí/

người giúp việc, cô y tá

/yé*ye/

ông nội

/shū*shu/

chú

/lín*jū/

hàng xóm

/jié*hūn/

kết hôn

/kè*rén/

khách hàng

/guān*xi/

liên quan đến; mối quan hệ, quan hệ

/dēng/

đèn

/dǎ*sǎo/

quét dọn

/diàn*tī/

thang máy

/huā*yuán/

vườn hoa

/kōng*tiáo/

máy điều hòa

/lóu/

tòa nhà; tầng

/xǐ*shǒu*jiān/

nhà vệ sinh

/shū*fu/

thoải mái, khỏe mạnh

/chú*fáng/

nhà bếp

/bīng*xiāng/

tủ lạnh

/sǎn/

cái ô

/xíng*li*xiāng/

vali; cốp xe

/jiǎo/

góc

/jiǎo/

sừng

/jiǎo/

góc; hào (đơn vị tiền tệ = 1/10 của đồng nhân dân tệ)