/kǎo*shì/
thi
/tí/
đề bài
/zhǔn*bèi/
chuẩn bị
/dǒng/
hiểu, biết
/huí*dá/
trả lời
/jiào*shì/
lớp học
/wèn/
hỏi
/wèn*tí/
câu hỏi, vấn đề
/shàng*bān/
đi làm
/máng/
bận
/fú*wù*yuán/
nhân viên phục vụ
/xià*bān/
tan làm
/yì*si/
ý nghĩa
/shǒu*jī/
điện thoại di động
/kè/
bài học